HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of điều trần | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɗiə̤w˨˩ ʨə̤n˨˩/

Định nghĩa

Phiên họp chính thức cho các chính trị gia, thẩm phán nghe giải trình của các bên có nghĩa vụ về các vấn đề liên quan đến pháp lý hoặc các chủ đề nổi cộm khác trước khi ra quyết định.

Ví dụ

“Điều trần trước Quốc hội Hoa Kỳ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See điều trần used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course