HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của hang | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[haːŋ˧˧]

Định nghĩa

  1. Phận cơ thể tiếp giáp giữa đùi và bụng.
  2. Khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất.
  3. Tập hợp người hoặc vật cùng loại, được đánh giá và xếp theo cao thấp, lớn nhỏ, tốt xấu khác nhau.
  4. Tổ chức sản xuất, kinh doanh lớn.
  5. Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy.
  6. Con sông quan trọng nhất của tiểu lục địa Ấn Độ, dài 2.510 km bắt nguồn từ dãy Himalaya của Bắc Trung Bộ Ấn Độ, chảy theo hướng đông nam qua Bangladesh và chảy vào vịnh Bengal.
  7. Chỗ rỗng trong mô cơ thể động vật, do hiện tượng tế bào bị hoại tử tạo ra.
  8. Thứ bậc.
  9. Tập hợp người sống trong một đơn vị hành chính.
  10. Sản phẩm đem bán ra.
  11. Nơi bán hàng.
  12. Loại vải mỏng và lắng.
  13. Những bộ phận thuộc vùng kín của cơ thể người

Từ tương đương

Български вечерям Ганг обядвам остър
বাংলা গঙ্গা
Bosanski ceno cȉna Gang gat jantar Ганг
Català sopar
Dansk ganges spise
Esperanto gango vespermanĝi
Euskara afaldu
فارسی گنگ
Gaeilge borb
Galego cear
ગુજરાતી ગંગા જમવું
עברית אכל סָעַד
Hrvatski ceno cȉna Gang gat jantar Ганг
Հայերեն Գանգես ճաշել
Bahasa Indonesia Gangga
ខ្មែរ គង្គ គង្គា
한국어 갠지스 갠지스강
Kurdî Çîna dên dên dên dinê
Latina cēnō Ganges
Latviešu ass sīvs
Te Reo Māori auheke
मराठी गंगा
Bahasa Melayu Gangga
မြန်မာဘာသာ ဂင်္ဂါ ဂင်္ဂါမြစ်
ଓଡ଼ିଆ ଗଙ୍ଗା
ਪੰਜਾਬੀ ਗੱਗਾ
Português cave cave caverna cear ganga Ganges jantar virilha
Română cina înțepător
Српски ceno cȉna Gang gat jantar Ганг
Svenska stickande
தமிழ் கங்கை
Тоҷикӣ Ганг
Türkçe Ganj kaşık kazmak mağara
Українська вечеряти повечеряти
اردو گنگا
Tiếng Việt gạt
中文 洞穴
ZH-TW 洞穴

Ví dụ

“xếp hàng”

to form a line

“hàng đơn vị”

the ones place

“hàng chục”

the tens place

“hàng trăm”

the hundreds place

“hàng nghìn”

the thousands place

“lộ hàng”

to have a nip slip or to show one's panties or genitalia accidentally

“dạng háng”

to spread one's legs

“Mày ngứa háng à?”

Is your groin itching? / The fuck is wrong with you?

“hãng thông tấn”

news agency

“chính hãng”

authentic; genuine

“hãng tin”

news agency

“hãng hàng không”

airline

“Dàn hàng ngang viết thẳng hàng.”
“Hàng đầu hàng ngũ.”
“Hàng chú bác.”
“Hàng cha chú.”
“Hàng xóm láng giềng.”
“Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng.”
“Hàng giáp.”
“Hàng xứ.”
“Giá hàng.”
“Hàng cao cấp.”
“Hàng hoá.”
“Khách hàng.”
“Hàng phở.”
“Hàng bán ốc.”
“Hàng quán.”
“Cửa hàng.”
“Ngân hàng.”
“Quần hàng.”
“Đứng giạng háng.”
“Nổi hạch ở háng.”
“Hãng xe hơi.”
“Hãng phim truyện.”
“Hạng người xấu.”
“Vé hạng nhất.”
“Xếp hạng.”
“Hang đá.”
“Hang cua.”
“Chuột đào hang.”
“Lao phổi đã thành hang.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem hang được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free