Meaning of em-mờ | Babel Free
/[ʔɛm˧˧ məː˨˩]/Định nghĩa
Tên gọi (hiếm dùng) của tự mẫu M/m. Trong tiếng Việt, tự mẫu M/m thường được gọi là e-mờ hoặc mờ.
Từ tương đương
English
Em
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.