Nghĩa của em | Babel Free
[ʔɛm˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“thằng em của em”
my younger brother
“― Sao anh lại gọi chú ấy là thầy ? Chú ấy là em của em. Chú ấy cũng là em của anh. ― Anh thấy mình nên tôn trọng cái có trước. Thầy ấy là thầy của anh từ trước khi anh lấy em.”
― Why did you call him "teacher"? He's my "younger sibling", meaning he's yours, too. ― I felt like I should respect what comes first. He was my teacher long before we're married.
“Cận cảnh các em học sinh tiểu học ăn ngủ, sinh hoạt trong khu cách ly tại trường”
Close-up of primary students living in school quarantine
“Em tôi là học sinh của chị.”
“Cô nó là em khác mẹ của tôi.”
“Chú nó là em con chú của tôi.”
“Em thiếu nhi.”
“Em học sinh lớp một.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free