Nghĩa của em gái | Babel Free
[ʔɛm˧˧ ɣaːj˧˦]Định nghĩa
Người phụ nữ là em của mình hay của một người khác.
Từ tương đương
বাংলা
বোন
བོད་སྐད
འོག་མ
Bosanski
em
Deutsch
kleine Schwester
English
younger sister
Suomi
pikkusisko
हिन्दी
अनुजा
Hrvatski
em
Magyar
húg
ខ្មែរ
ប្អូនស្រី
Монгол
дүү
မြန်မာဘာသာ
ညီမ
Polski
siostrzyczka
Português
irmã mais nova
Српски
em
Svenska
lillasyster
ไทย
น้องสาว
Türkmençe
bajy
Tagalog
nene
ئۇيغۇرچە
سىڭىل
Oʻzbekcha
singil
Tiếng Việt
em
Ví dụ
“Bà Potter là em gái của bà Dursley, nhưng nhiều năm rồi họ chẳng hề gặp gỡ nhau.”
Mrs. Potter was Mrs. Dursley's sister, but they hadn't met for several years.
“Cô ấy là em gái bạn tôi.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free