Meaning of em họ | Babel Free
/ɛm˧˧ hɔ̰ʔ˨˩/Định nghĩa
Con cái của những người có quan hệ họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với bố mẹ mình.
Ví dụ
“Cô ta là em họ nhưng chúng tôi xem như là em ruột.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.