Meaning of én | Babel Free
/[ʔɛn˧˦]/Định nghĩa
Loài chim nhảy, đuôi chẻ đôi, cánh dài, bay nhanh, thường xuất hiện vào mùa xuân.
Ví dụ
“Xập xè én liệng lầu không, cỏ lan mặt đất, rêu phong dấu giày (Truyện Kiều)”
“Én đi, én báo mùa xuân mới (Huy Cận)”
“Râu hùm, hàm én, mày ngài (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.