Nghĩa của én | Babel Free
[ʔɛn˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“Xập xè én liệng lầu không, cỏ lan mặt đất, rêu phong dấu giày (Truyện Kiều)”
“Én đi, én báo mùa xuân mới (Huy Cận)”
“Râu hùm, hàm én, mày ngài (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free