HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

nỏ

Danh từ CEFR C1 Standard
[no˧˧]

Định nghĩa

  1. Tên gọi của tự mẫu N/n. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là e-nờ, en-nờ (hiếm dùng), nờ thấp.
  2. Bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông (thtục).
  3. Món, khoản.
  4. Lờ đơm cá.
  5. Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả.
  6. Đồ trang sức tết bằng vải, lụa.... đeo ở cổ hoặc buộc vào tóc.
  7. "Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt.
  8. Khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên.
  9. Cọc đóng ở giữa một vật gì.
  10. Lũ, bọn, ngữ; ý nói về một nhóm người cách khinh dể.
  11. Như nỏ
  12. Nhiệm vụ đối với người khác.
  13. Cuống ăn sâu vào trong quả.
  14. Điều mang ơn và mong được trả.

Từ tương đương

45 more languages
Bosanskinanenoно
Češtinakušeno
Cymraegen
Ελληνικάβαλλίστραεν
Esperantoarbalestono
Eestiamb
Euskarabalezta
Gàidhligcrois-bhogha
Galegobestaene
ʻŌlelo Hawaiʻi
Hrvatskinanenonuно
Íslenskalásbogi
Қазақ тіліарбалет
ភាសាខ្មែរស្នា
한국어노가쿠석궁
Latinaen
Lietuviųarbaletas
Latviešustops
မြန်မာဒူးလေး
Nederlandskruisboog
Portuguêsbestaeneno
Românăarbaletă
Slovenčinakusa
Српскиnanenoно
Svenskaarmborst
Tagalogpasulo
Tiếng Việténen-nờna
中文能劇

Ví dụ

Mua nô”
“Chủ nô”
“Nõ cối xay.”
“Quả mít chín tụt nõ.”
“Nõ na.”
“Một nố nợ.”
“Nố cướp này thật táo tợn.”
“Nhà gần chợ đổ nợ cho con. (tục ngữ)”
“Nhất tội nhì nợ. (tục ngữ)”
“Đấy với đây chẳng duyên thì nợ. (ca dao)”
“Đền nợ nước.”
“Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền (Truyện Kiều)”
“Dùng nộ bắn chim.”

Cấp độ CEFR

C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
See all C1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem nỏ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free