HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nỏ | Babel Free

Noun CEFR C1 Standard
/[no˧˧]/

Định nghĩa

  1. Tên gọi của tự mẫu N/n. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là e-nờ, en-nờ (hiếm dùng), nờ thấp.
  2. Bộ phận sinh dục ngoài của đàn ông (thtục).
  3. Món, khoản.
  4. Lờ đơm cá.
  5. Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả.
  6. Đồ trang sức tết bằng vải, lụa.... đeo ở cổ hoặc buộc vào tóc.
  7. "Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt.
  8. Khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên.
  9. Cọc đóng ở giữa một vật gì.
  10. Lũ, bọn, ngữ; ý nói về một nhóm người cách khinh dể.
  11. Như nỏ
  12. Nhiệm vụ đối với người khác.
  13. Cuống ăn sâu vào trong quả.
  14. Điều mang ơn và mong được trả.

Từ tương đương

Ví dụ

“Mua nô”
“Chủ nô”
“Nõ cối xay.”
“Quả mít chín tụt nõ.”
“Nõ na.”
“Một nố nợ.”
“Nố cướp này thật táo tợn.”
“Nhà gần chợ đổ nợ cho con. (tục ngữ)”
“Nhất tội nhì nợ. (tục ngữ)”
“Đấy với đây chẳng duyên thì nợ. (ca dao)”
“Đền nợ nước.”
“Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền (Truyện Kiều)”
“Dùng nộ bắn chim.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nỏ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course