Meaning of na | Babel Free
/[naː˧˧]/Định nghĩa
- Bãi cát bồi ở bờ sông.
- Cây ăn quả, vỏ quả có nhiều mắt, thịt quả trắng, mềm, ngọt, hạt màu đen. Tên khoa học là Annona squamosa.
- . Nỏ, Chẵng. Dùng ná bắn chim.
- Số lượng ít ỏi, không được bao nhiêu.
- Mẹ (cũ).
- Quả của cây này.
- Thời gian ngắn, không được bao lâu.
Từ tương đương
Ví dụ
“trồng ngô ở nà”
to grow maize on a riverside field
“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), 12th century, folio 13b 盎(Áng)那(nạ)𢚸(lòng)实(thực)酉(dấu) Father and mother, at heart, truly love [their offspring]”
“Na mở mắt (sắp chín, kẽ giữa các mắt mở rộng ra).”
“Răng đen hạt na.”
“Sức nó thì được mấy nả.”
“Vải ấy thì được mấy nả thì rách.”
“Quen việc nhà nạ, lạ việc nhà chồng.”
“Trồng ngô ở nà.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.