na
Định nghĩa
Từ tương đương
50 more languages
বাংলাআতা
Catalàballesta
Češtinakuše
Danskarmbrøst
Ελληνικάβαλλίστρα
Esperantoarbalesto
Eestiamb
Euskarabalezta
فارسیکمان زنبورکی
Gaeilgecrosbhogha
Gàidhligcrois-bhogha
Galegobesta
ગુજરાતીસીતાફળ
Magyarszámszeríj
Íslenskalásbogi
Қазақ тіліарбалет
한국어석궁
Lietuviųarbaletas
Latviešustops
മലയാളംസീതപ്പഴം
Bahasa Melayunona
Românăarbaletă
Slovenčinakusa
Svenskaarmborst
తెలుగుసీతాఫలము
Ví dụ
“trồng ngô ở nà”
to grow maize on a riverside field
“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), 12th century, folio 13b 盎(Áng)那(nạ)𢚸(lòng)实(thực)酉(dấu) Father and mother, at heart, truly love [their offspring]”
“Na mở mắt (sắp chín, kẽ giữa các mắt mở rộng ra).”
“Răng đen hạt na.”
“Sức nó thì được mấy nả.”
“Vải ấy thì được mấy nả thì rách.”
“Quen việc nhà nạ, lạ việc nhà chồng.”
“Trồng ngô ở nà.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free