HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của na | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[naː˧˧]

Định nghĩa

  1. Bãi cát bồi ở bờ sông.
  2. Cây ăn quả, vỏ quả có nhiều mắt, thịt quả trắng, mềm, ngọt, hạt màu đen. Tên khoa học là Annona squamosa.
  3. . Nỏ, Chẵng. Dùng ná bắn chim.
  4. Số lượng ít ỏi, không được bao nhiêu.
  5. Mẹ (cũ).
  6. Quả của cây này.
  7. Thời gian ngắn, không được bao lâu.

Từ tương đương

Беларуская арбале́т самастрэл
বাংলা আতা
Bosanski no no no nona
Català ballesta
Čeština kuše
Dansk armbrøst
Ελληνικά βαλλίστρα
Esperanto arbalesto
Eesti amb
Euskara balezta
Français arbalète atte attier pomme cannelle
Gaeilge crosbhogha
Gàidhlig crois-bhogha
Galego besta
ગુજરાતી સીતાફળ
हिन्दी शरीफा सीताफल
Hrvatski no no no nona
Magyar számszeríj
Bahasa Indonesia anonak nona srikaya
Íslenska lásbogi
Қазақша арбалет
ខ្មែរ ទៀប ស្នា
한국어 석궁
Kurdî kusa na na no no
Lietuvių arbaletas
Latviešu stops
Македонски самострел татарник
മലയാളം സീതപ്പഴം
Bahasa Melayu nona
မြန်မာဘာသာ ဒူးလေး ဩဇာသီး
Português ata besta fruta-do-conde pinha
Română arbaletă
Slovenčina kusa
Српски no no no nona
Svenska armborst
తెలుగు సీతాఫలము
Tagalog atis pasulo
Türkçe arbalet tatar yayı

Ví dụ

“trồng ngô ở nà”

to grow maize on a riverside field

“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), 12th century, folio 13b 盎(Áng)那(nạ)𢚸(lòng)实(thực)酉(dấu) Father and mother, at heart, truly love [their offspring]”
“Na mở mắt (sắp chín, kẽ giữa các mắt mở rộng ra).”
“Răng đen hạt na.”
“Sức nó thì được mấy nả.”
“Vải ấy thì được mấy nả thì rách.”
“Quen việc nhà nạ, lạ việc nhà chồng.”
“Trồng ngô ở nà.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem na được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free