Nghĩa của na | Babel Free
[naː˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
বাংলা
আতা
Català
ballesta
Čeština
kuše
Dansk
armbrøst
Ελληνικά
βαλλίστρα
Esperanto
arbalesto
Eesti
amb
Euskara
balezta
فارسی
کمان زنبورکی
Gaeilge
crosbhogha
Gàidhlig
crois-bhogha
Galego
besta
ગુજરાતી
સીતાફળ
Magyar
számszeríj
Íslenska
lásbogi
Қазақша
арбалет
한국어
석궁
Lietuvių
arbaletas
Latviešu
stops
മലയാളം
സീതപ്പഴം
Bahasa Melayu
nona
Română
arbaletă
Slovenčina
kusa
Svenska
armborst
తెలుగు
సీతాఫలము
Ví dụ
“trồng ngô ở nà”
to grow maize on a riverside field
“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), 12th century, folio 13b 盎(Áng)那(nạ)𢚸(lòng)实(thực)酉(dấu) Father and mother, at heart, truly love [their offspring]”
“Na mở mắt (sắp chín, kẽ giữa các mắt mở rộng ra).”
“Răng đen hạt na.”
“Sức nó thì được mấy nả.”
“Vải ấy thì được mấy nả thì rách.”
“Quen việc nhà nạ, lạ việc nhà chồng.”
“Trồng ngô ở nà.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free