Meaning of Nã Phá Luân | Babel Free
/[naː˦ˀ˥ faː˧˦ lwən˧˧]/Định nghĩa
Napoleon Bonaparte (một chính khách và nhà lãnh đạo quân sự người Pháp).
dated
Từ tương đương
English
Napoleon
Ví dụ
“Bấy giờ bên nước Pháp đã lập lại đế-hiệu, cháu ông Nã-phá-luân đệ-nhất là Nã-phá-luân đệ-tam lên làm vua.”
At this time, France repeated a regnal name, with Napoleon I's grandson Napoleon III ascending to the throne.
“Song có lẽ vì tôi không cùng lứa tuổi với chị, cũng chưa bao giờ bị chị ta làm cho đắm đuối, cho nên mới quên bẵng đi. Nhưng cái “com-pa” kia lấy làm bất bình lắm, tỏ vẻ khinh bỉ, cười kháy tôi như cười kháy một người Pháp không biết đến Nã Phá Luân, một người Mỹ không biết đến Hoa Thịnh Đốn gì vậy!”
But maybe because I was not of her age and had never been infatuated by her, I had kind of forgotten about her. But the [compass-shaped woman] was not amused at all; she smirked at me like you would at a French person ignorant of Napoleon or at an American ignorant of Washington!
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.