HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

Nã Phá Luân

Danh từ CEFR C1
[naː˦ˀ˥ faː˧˦ lwən˧˧]

Định nghĩa

Napoleon Bonaparte (một chính khách và nhà lãnh đạo quân sự người Pháp).

dated

Từ tương đương

EnglishNapoleon
Españolnapoleón
24 more languages

Ví dụ

“Bấy giờ bên nước Pháp đã lập lại đế-hiệu, cháu ông Nã-phá-luân đệ-nhất là Nã-phá-luân đệ-tam lên làm vua.”

At this time, France repeated a regnal name, with Napoleon I's grandson Napoleon III ascending to the throne.

Song có lẽ vì tôi không cùng lứa tuổi với chị, cũng chưa bao giờ bị chị ta làm cho đắm đuối, cho nên mới quên bẵng đi. Nhưng cái “com-pakia lấy làm bất bình lắm, tỏ vẻ khinh bỉ, cười kháy tôi như cười kháy một người Pháp không biết đến Nã Phá Luân, một người Mỹ không biết đến Hoa Thịnh Đốn gì vậy!”

But maybe because I was not of her age and had never been infatuated by her, I had kind of forgotten about her. But the [compass-shaped woman] was not amused at all; she smirked at me like you would at a French person ignorant of Napoleon or at an American ignorant of Washington!

Cấp độ CEFR

C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
See all C1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Nã Phá Luân được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free