Meaning of mong | Babel Free
/[mawŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Ở trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì, việc gì đó xảy ra.
- Trông ngóng.
- Có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác).
- Có thể có được hi vọng; hòng.
Ví dụ
“Mong cho chóng đến Tết.”
“Hạn hán mong mưa.”
“Mong như mong mẹ về chợ.”
“Chỉ mong ông bà mạnh khoẻ.”
“Mong anh thông cảm.”
“Mong sớm gặp lại nhau.”
“Phải nỗ lực nhiều hơn nữa mới mong đạt kết quả.”
“Mòng tin.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.