Meaning of dương bản | Babel Free
/zɨəŋ˧˧ ɓa̰ːn˧˩˧/Định nghĩa
Ảnh chụp một vật trên đó những phần trắng, đen phản ánh đúng những chỗ sáng, tối trên vật.
Ví dụ
“Dương bản của tấm ảnh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.