Meaning of dong | Babel Free
/[zawŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh.
- Buông sợi dây từ đầu này đến đầu kia để kéo vật ở xa đến gần.
- Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài.
- . Đập thẳng và mạnh.
- Như trình.
Ví dụ
“dỏng tai mà nghe”
to listen to the fullest
“Dòng dây xuống hang.”
“Dòng trâu về nhà.”
“Dộng đũa xuống mâm.”
“Ngã dộng đầu xuống đất.”
“Xe bị dộng nồi.”
“Dộng cửa ầm ầm.”
“Tôi thân dộng chúa”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.