Nghĩa của dự cảm | Babel Free
[zɨ˧˨ʔ kaːm˧˩]Định nghĩa
to sense beforehand; to have a premonition
Ví dụ
“Trước khung cảnh rối ren như thế không thể khiến người không dự cảm về một tương lai đượm chút màu bi ai.”
For such a very difficult situation like that, the man couldn't help but have certain premonitions about his own future that's somewhat disappointing.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free