Meaning of dự báo | Babel Free
/[zɨ˧˨ʔ ʔɓaːw˧˦]/Định nghĩa
Báo trước về tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở những số liệu, thông tin đã có (thường nói về hiện tượng thiên nhiên, xã hội)
Ví dụ
“dự báo thời tiết”
“dự báo về mức độ gia tăng dân số”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.