HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của đạo Chúa | Babel Free

Danh từ CEFR B2

Định nghĩa

synonym of Thiên Chúa giáo (“Catholicism; Christianity”)

informal

Ví dụ

“Thật vậy, Chúa Giêsu bị đóng đinh trên cây thập giá cả 2 tay và 2 chân thì làm gì còn khả năng hãm hại tôi mà tôi căm ghét. Thật ra, tôi căm ghét và khinh tởm đạo Chúa là vì tôi khinh tởm những điều vô lý, vô căn cứ, xảo trá, gian manh, phi nghĩa, phản khoa học của nó (do đạo Chúa hội đủ những tính chất trên).”

Indeed, Jesus Christ's all four limbs were nailed to the cross, he could do nothing to me, why would I hate him? Honestly, I loathe Catholicism because I detest all the nonsense, baseless claims, lies, deceit, injustice and antiscience (since Catholicism has all these hallmarks).

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem đạo Chúa được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free