Nghĩa của lĩnh | Babel Free
[lïŋ˧˧]Định nghĩa
- Đphg Lệnh.
- Người phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ.
- Dùi bằng sắt, những người lên đồng dùng xiên qua má làm phép.
- Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, thường dùng để may quần phụ nữ.
- Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiến và Pháp thuộc.
- Người làm một công tác thường xuyên dưới quyền điều khiển của một người, một cơ quan .
Ví dụ
“Vị độ giả, linh độ 未 度 者,令 度: Ai chưa độ, thì khiến được độ.”
Wèi dù zhě, lìng dù 未度者,令度: Set free those who are not yet free.
“lính đánh thuê”
mercenary
“Ông đồng xiên lình.”
“Lính cơ.”
“Lính khố đỏ.”
“Lính của vụ.”
“Hạ lịnh.”
“Ra lịnh.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free