Meaning of tranh | Babel Free
/[t͡ɕajŋ̟˧˧]/Định nghĩa
- . x.
- Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà.
- Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc.
Ví dụ
“nhà tranh vách đất”
thatched house with walls made from clay
“cỏ tranh.”
“Cắt rạ đánh tranh.”
“Túp lều tranh (lợp bằng tranh).”
“Nhà tranh, vách đất.”
“Tranh phong cảnh.”
“Tranh Tết.”
“Tranh cổ động.”
“Đẹp như tranh (rất đẹp).”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.