Nghĩa của tranh | Babel Free
[t͡ɕajŋ̟˧˧]Định nghĩa
- . x.
- Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà.
- Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc.
Từ tương đương
Azərbaycanca
yayınmaq
Cymraeg
gwellt
Esperanto
eviti
Euskara
itzuri
Gaeilge
tuí
ʻŌlelo Hawaiʻi
ako
Bahasa Indonesia
jerami
ខ្មែរ
គេច
한국어
이엉
Македонски
слама
Монгол
сүрэл
Bahasa Melayu
atap
Română
stuf
Русский
избегать
избежать
извернуться
изворачиваться
солома
увернуться
увёртываться
увиливать
увильнуть
уклониться
уклоня́ться
ускользать
ускользнуть
Українська
ухиля́тися
Ví dụ
“nhà tranh vách đất”
thatched house with walls made from clay
“cỏ tranh.”
“Cắt rạ đánh tranh.”
“Túp lều tranh (lợp bằng tranh).”
“Nhà tranh, vách đất.”
“Tranh phong cảnh.”
“Tranh Tết.”
“Tranh cổ động.”
“Đẹp như tranh (rất đẹp).”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free