Meaning of tròn | Babel Free
/[t͡ɕɔn˨˩]/Định nghĩa
- Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi.
- Đủ cả một giới hạn, phạm vi nào đó.
- Có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn.
- Có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ.
- . Lưu loát, trôi chảy, không vấp váp.
- Đầy đủ tất cả, không thiếu khuyết gì.
- Có âm sắc tự nhiên nghe rõ từng tiếng, dễ nghe.
- . Có bề mặt được giữ nguyên ở trạng thái đơn giản, không có trang trí.
- Có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ.
- . Chỉ làm nhiệm vụ bình thường, không có cấp bậc, chức vụ gì.
- Đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách.
- . Nhẵn, hết nhẵn.
- . (Cách sống) tự thu mình lại để không va chạm, không làm mất lòng ai.
- . (Nốt nhạc) có độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng.
Ví dụ
“O tròn như quả trứng gà.”
O's oval like an egg.
“tròn chục/trăm/nghìn”
divisible by 10/100/1000
“làm tròn lên/xuống”
to round up/down to the next integer
“Đường trơn quá!”
The road is so slippery!
“lính trơn”
rank-and-file soldier
“Thức trọn một đêm.”
“Đi trọn một ngày.”
“Giữ trọn lời thề.”
“Sống trọn tình trọn nghĩa.”
“Đường trơn.”
“Sàn đánh xi rất trơn.”
“Đọc không trơn.”
“Nói trơn như cháo chảy.”
“Vải trơn.”
“Lính trơn.”
“Nhân viên trơn.”
“Củi cháy trơn cả.”
“Hết trơn.”
“Sạch trơn.”
“Khuôn mặt tròn.”
“Trăng rằm tròn vành vạnh.”
“Mắt mở tròn.”
“Ngồi quây tròn quanh bếp lửa.”
“Chạy vòng tròn.”
“Trái Đất tròn.”
“Tròn như hòn bi.”
“Vo tròn.”
“Khai thác gỗ tròn.”
“Người béo tròn (béo đến mức trông như tròn ra).”
“Giọng tròn, ấm.”
“Tròn mười tám tuổi.”
“Đi mất một ngày tròn.”
“Tính ra vừa tròn một trăm.”
“8.357, lấy tròn đến nghìn là 8 nghìn.”
“Làm tròn nhiệm vụ.”
“Lo tròn bổn phận.”
“Tính tròn, vào đâu cũng lọt.”
“Sống tròn.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.