Nghĩa của tranh công | Babel Free
ʨajŋ˧˧ kəwŋ˧˧Định nghĩa
Giành công trạng về mình.
Ví dụ
“Bọn việt gian tranh công.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free