Meaning of tranh giải ba | Babel Free
/ʨajŋ˧˧ za̰ːj˧˩˧ ɓaː˧˧/Định nghĩa
Vòng đấu để chọn đội hoặc vận động viên bị thua ở bán kết giành được giải ba nếu thắng cuộc, giải tư nếu thua cuộc.
Ví dụ
“Việt Nam lọt vào trận tranh giải ba.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.