HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of né | Babel Free

Verb CEFR B1 Frequent
/[nɛ˧˦]/

Định nghĩa

  1. Xoa vữa cho nhẵn.
  2. Nứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do khô quá (thường nói về da người hoặc mặt ruộng). Mùa đông da bị nẻ. Đồng ruộng nẻ toác vì nắng hạn.
  3. Kính hay sợ sệt một phần nào.
  4. Xua về một bên.
  5. Chú ý, bận lòng đến những cái nhỏ.
  6. Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh.
  7. Quản ngại (dùng với ý phủ định).
  8. . Đánh mạnh, thường bằng vật nhỏ, dài. Nẻ cho mấy phát. Cứ chỗ ấy mà nẻ.
  9. Kiêng dè để tránh mất lòng.
  10. Như Tránh.
  11. Nói ngồi rồi không làm gì.

Ví dụ

“thợ nề”

a mason

“nề tường”

to daub

“[…] Khổng-tử nói rằng: Ta tuy có hơn tuổi các ngươi, nhưng các ngươi đừng vì ta mà nệ, chí mình thế nào, cứ thẳng mà nói.”

[…] Confucius said: "I may be older than you, but do not let my presence make you sticklers for decorum; as is your will, so you speak out."

“Né cho người ta đi qua.”
“Đứng né sang một bên.”
“Né đạn loạn.”
“Tạm né vào gia đình thân quen.”
“Không nề đường xa.”
“Nể người trên.”
“Nể quá nên phải cho mượn.”
“Ăn dưng ở nể.”
“Người hay nệ ít khi được vừa ý.”
“Ne vịt xuống ao.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course