nem
Định nghĩa
- Mảnh cứng, nhỏ dùng để chêm cho chặt. Nêm gài rất chặt. Tháo nêm.
- Tấm bằng vật chất mềm để ngủ
- Món ăn làm bằng thịt và mỡ sống xắt hạt lựu, trộn với bì lợn luộc thái nhỏ và bóp với thính.
Từ tương đương
28 more languages
Catalàrotlle de primavera
Češtinamatrace
Danskforårsrulle
Ελληνικάστρώμα
Gaeilgerollóg earraigh
עבריתאגרול
Bahasa Indonesialumpia
ລາວຢໍ
Svenskavårrulle
ไทยเปาะเปี๊ยะ
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free