HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của thị | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Common
[tʰi˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Cây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thuôn có mũi lồi tù ở đầu, hoa trắng, quả hình cầu dẹt vàng, thơm hắc, ăn được, có tác dụng trấn an và trị giun sán ở trẻ em, gỗ trắng nhẹ mịn dùng để khắc dấu.
  2. Thời kì phát triển nhất của động thực vật hoặc thuận lợi nhất cho công việc gì; thời.
  3. Loài cỏ, dùng để bói dịch.
  4. Quả thị.
  5. Chữ lót giữa họ và tên để chỉ người đó là nữ.
  6. Từ đi trước tên người phụ nữ lớp dưới, trong xã hội cũ.
  7. Từ dùng để gọi người phụ nữ, ở ngôi thứ ba với ý coi khinh.

Từ tương đương

العربية سَامُورَاي
Čeština samuraj
Deutsch Samurai
Ελληνικά σαμουράι
Esperanto samurajo
Español samurai
Suomi samurai
Français samouraï samurai
Magyar szamuráj
Հայերեն սամուրայ
Bahasa Indonesia samurai
Italiano samurai
日本語 武士
ქართული სამურაი
Kurdî samuraî samuray
Lietuvių samurajus
Latviešu samurajs
Македонски самурај
မြန်မာဘာသာ ဆာမူရိုင်း
Nederlands samoerai
Português samurai
Slovenčina samuraj
Српски samuraj самурај
Svenska samuraj
ไทย ซามูไร
Tagalog samuray
Türkçe samuray
Українська самурай
Tiếng Việt võ sĩ

Ví dụ

“dăm thì mười hoạ”

seldom

“đến thì/dậy thì”

to hit puberty

“thì quá khứ”

past tense

“Mua thị cho cháu bé.”
“Mùi thị thơm phức.”
“Nhà thơ Đoàn Thị Điểm.”
“Thị Kính, Thị Mầu.”
“Thị đã tẩu thoát .”
“Thị nhìn trâng trố khắp một lượt.”
“Quá lứa lỡ thì.”
“Mưa nắng phải thì.”
“Dậy thì.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thị được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free