đảo chính
Định nghĩa
(Chính trị, chính phủ) Một cuộc lật đổ chính phủ đột ngột, khác với một cuộc cách mạng, đảo chính chỉ được thực hiện bằng một nhóm nhỏ thay thế những người đứng đầu.
Từ tương đương
Ví dụ
“Dập tắt đảo chính.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free