HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of quay | Babel Free

Verb CEFR A1 Common
/[kwaj˧˧]/

Định nghĩa

  1. quay lại.
  2. Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục.
  3. Ngoáy đều tay.
  4. Chở bằng quang gánh.
  5. Hành động mang vác bằng quang gánh
  6. Che kín khắp chung quanh.
  7. Cựa mạnh.
  8. Nói cá vẫy mạnh đuôi.
  9. Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó.
  10. Nói trẻ con vòi, khóc mếu.
  11. (tiếng lóng) Hoạt động vui chơi, nhảy múa, ca hát, tiệc tùng của giới trẻ (thường với nhiều người), bộc lộ bản chất thật của mình bất chấp hoàn cảnh xung quanh.
  12. Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác.
  13. . Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác.
  14. Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín.
  15. Quay phim (nói tắt).
  16. . Hỏi vặn vẹo cặn kẽ (thường nói về việc hỏi bài, thi cử).

Ví dụ

“quay bài”
“quay số 9-1-1”

to dial 9-1-1

“Tôi đã chen vào giữa, quảy tòn ten một cái gùi bé mà má nuôi tôi đã bơi xuồng đi mượn của nhà đi ngoài xóm bìa rừng từ chiều hôm qua.”

I came in between, carrying a basket dangling from a shoulder pole, for which my adoptive mother rowed the boat to the hamlet at the border of the forest to borrow it yesterday afternoon.

“Quẫy lên nào!”

Let's go crazy!

“Con chuột ở trong hang muốn chun ra, thì hay nhú nhú ló đầu ra, quày đầu vô, làm như vậy đôi ba lần rồi mới chạy ra.”

A murid in a hole that wants to get out will stick its head out a little, turn its head back in, do this two or three times before finally going outside.

“Quấy bột.”
“Quấy cám lợn.”
“Con thì quấy, vợ thì miệng dỗ (Tản Đà)”
“Nó ôm anh ấy chặt, không quậy được.”
“Quây buồng tắm.”
“Quẩy gánh hàng ra chợ bán buôn.”
“Mang theo một thằng nhỏ để quảy những đồ vật mới sắm (Nguyễn Công Hoan)”
“Một gánh kiền khôn quảy xuống ngàn (Trần Khánh Dư)”
“Cửa nhà binh lửa đâu đâu, tuyết sương quảy một gánh sầu ra đi (Phan Trần)”
“Cánh quạt quay.”
“Trái Đất quay quanh Mặt Trời.”
“Quay tơ.”
“Ngồi quay mặt đi.”
“Quay sang phải.”
“Quay cái quạt bàn sang phía khác.”
“Quay ngoắt 180 độ”
“Mưa to, đành quay về.”
“Cấy hái xong thì quay ra làm màu.”
“Quay lại nghề cũ.”
“Quay vòng vốn nhanh.”
“Trồng xen canh gối vụ, bắt ruộng đất quay vòng nhiều lượt.”
“Đất rau có thể quay ba bốn lần trong một vụ.”
“Quay nguyên cả con ngỗng.”
“Thịt lợn quay.”
“Bộ phim mới quay.”
“Quay thí sinh.”
“Thuyền không bánh lái thuyền quày / Con không cha mẹ, ai bày con nên?”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See quay used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course