Nghĩa của săn đón | Babel Free
[san˧˧ ʔɗɔn˧˦]Định nghĩa
Đón tiếp một cách vồ vập vì lợi của mình.
Từ tương đương
Ví dụ
“Săn đón khách hàng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free