Meaning of sẵn sàng | Babel Free
/[san˦ˀ˥ saːŋ˨˩]/Định nghĩa
Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ.
Ví dụ
“Xe cộ đã sẵn sàng.”
“Sẵn sàng ứng phó với mọi tình hình.”
“Tư thế sẵn sàng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.