Nghĩa của san sẻ | Babel Free
[saːn˧˧ sɛ˧˩]Từ tương đương
English
to share
Ví dụ
“san sẻ cơm áo”
to give out what one has to those more disadvantaged
“San sẻ cơm áo cho nhau.”
“Khuyến khích bọn thanh niên và san sẻ những kinh nghiệm của chúng ta cho họ (Hồ Chí Minh)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free