HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of san phẳng | Babel Free

Verb CEFR B2
/[saːn˧˧ faŋ˧˩]/

Định nghĩa

  1. Làm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề.
  2. Vượt qua những điều gây ra trở ngại.

Ví dụ

“Đổ đá xong phải san phẳng bằng quả lăn.”
“San phẳng mọi khó khăn.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See san phẳng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course