Meaning of san phẳng | Babel Free
/[saːn˧˧ faŋ˧˩]/Định nghĩa
- Làm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề.
- Vượt qua những điều gây ra trở ngại.
Ví dụ
“Đổ đá xong phải san phẳng bằng quả lăn.”
“San phẳng mọi khó khăn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.