Meaning of chia để trị | Babel Free
/[t͡ɕiə˧˧ ʔɗe˧˩ t͡ɕi˧˨ʔ]/Định nghĩa
Gây chia rẽ giữa các dân tộc, địa phương, tầng lớp, v.v. để dễ thống trị (một chính sách thường dùng của chủ nghĩa thực dân)
Từ tương đương
English
divide and conquer
Ví dụ
“Thực hiện chính sách chia để trị.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.