Nghĩa của chia li | Babel Free
[t͡ɕiə˧˧ li˧˧]Định nghĩa
(người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa.
Từ tương đương
Ví dụ
“Lúc yêu chẳng hiểu Khi chia li sẽ đau rất nhiều Đau đến trong tận linh hồn Và cuộc đời một màu băng giá”
When we were in love, I had no clue That when we part, it will hurt so much, To the depths of my soul, And life is as cold as ice
“sum họp và chia li”
“phút chia li”
“cuộc chia li đầy lưu luyến”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free