Meaning of chia cắt | Babel Free
/[t͡ɕiə˧˧ kat̚˧˦]/Định nghĩa
Phân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.
Ví dụ
“Chiến tranh đã chia cắt đất nước thành hai miền Nam - Bắc.”
“Chia cắt đội hình địch để tiêu diệt.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.