HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of voi | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[vɔj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Chất màu trắng (oxit canxi) nung ra từ đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng.
  2. Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên.
  3. Một thị trấn thuộc huyện Lạng Giang, Bắc Giang.
  4. Thú rất lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v.
  5. Bộ phận của voi, hình ống rất dài, nối từ mũi, có thể cuộn tròn để giữ vật.
  6. Khoảng nước rộng, lòng sông.
  7. Cây cùng họ với sim, lá và nụ hoa phơi khô để pha nước uống (Syzygium nervosumSyzygium nervosum).
  8. Bộ phận ở một số sâu bọ, dùng hút thức ăn.
  9. mời
  10. Bộ phận của nhuỵ hoa, có hình ống.
  11. Bộ phận của một số đồ vật, có hình giống cái vòi.

Từ tương đương

Ví dụ

“ngà voi”

elephant tusks

“Thầy bói xem voi”

Fortune-Tellers Examining an Elephant

“Con vỏi con voi, / Cái vòi đi trước,[…]”

Elephant, elephant, / Its trunk comes first, […]

“vòi muỗi”

mosquito proboscis

“vòi tắm”

shower

“khoẻ như voi”
“cưỡi voi ra trận”
“Trời sinh voi, trời sinh cỏ.”
“Cây chuối cao một với.”
“Vòi muỗi.”
“Vòi bơm.”
“Ấm sứt vòi.”
“Nung vôi.”
“Vôi ăn trầu.”
“Vôi xây tường.”
“Núi đá vôi.”
“Tôi vôi.”
“Quét vôi.”
“Vạch vôi.”
“Bạc như vôi. (tục ngữ)”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See voi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course