HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của gắt | Babel Free

Động từ CEFR B2 Frequent
[ɣat̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Thấy khó chịu, bực dọc vì một việc gì đó
  2. Cúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận.
  3. Cắt lúa chín để thu hoạch.
  4. Đẩy sang một bên.
  5. Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh.
  6. Gục xuống hất lên khi nhanh khi chậm do ngủ ngồi khi không định ngủ.
  7. Dùng vật thẳng đưa ngang miệng đồ đong để đẩy đi phần cao hơn miệng (thường nói về việc đong ngũ cốc bằng thùng, đấu).
  8. Tt, trgt Quá đáng.
  9. Loại hẳn đi, coi như không có, không cần biết đến.
  10. . Gán (nợ).
  11. . Lừa.

Từ tương đương

العربية أنب زبر شطف نحت
Bosanski gat
Čeština peskovat spílat
Ελληνικά ξεχέζω
English chide scold
Français réprimander
Gàidhlig cronaich troid
Hrvatski gat
日本語 窘める
Kurdî mang ray
Latina iurgo
Русский ругать шпынять
Српски gat
Svenska banna
Українська гримати
Tiếng Việt kình mắng nhiếc rầy

Ví dụ

“mùa gặt”

harvesting season; the harvest

“gạt giò”

to sweep foot

“cái cần gạt nước”

a windshield wiper

“gạt công tắc”

to flip a switch

“gạt sạn ra khỏi gạo”

to remove the grit out of rice.

“gạt việc tư sang một bên”

to put personal stuff aside.

“Lão ấy về đến nhà là gắt với vợ con.”
“Thức ăn mặn gắt.”
“Phê bình gắt.”
“Mùa gặt.”
“Cánh đồng đã gặt xong.”
“Gieo gió gặt bão.”
“Gật đầu chào .”
“Lão gật lia lịa.”
“Nghị gật.”
“Ngủ gật.”
“Dùng que gạt than.”
“Giơ tay gạt nước mắt.”
“Gạt tàn thuốc.”
“Đong gạt.”
“Gạt ý kiến đối lập.”
“Gạt bỏ thành kiến cá nhân.”
“Gạt người lấy của.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem gắt được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free