Meaning of gắt | Babel Free
/[ɣat̚˧˦]/Định nghĩa
- Thấy khó chịu, bực dọc vì một việc gì đó
- Cúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận.
- Cắt lúa chín để thu hoạch.
- Đẩy sang một bên.
- Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh.
- Gục xuống hất lên khi nhanh khi chậm do ngủ ngồi khi không định ngủ.
- Dùng vật thẳng đưa ngang miệng đồ đong để đẩy đi phần cao hơn miệng (thường nói về việc đong ngũ cốc bằng thùng, đấu).
- Tt, trgt Quá đáng.
- Loại hẳn đi, coi như không có, không cần biết đến.
- . Gán (nợ).
- . Lừa.
Ví dụ
“mùa gặt”
harvesting season; the harvest
“gạt giò”
to sweep foot
“cái cần gạt nước”
a windshield wiper
“gạt công tắc”
to flip a switch
“gạt sạn ra khỏi gạo”
to remove the grit out of rice.
“gạt việc tư sang một bên”
to put personal stuff aside.
“Lão ấy về đến nhà là gắt với vợ con.”
“Thức ăn mặn gắt.”
“Phê bình gắt.”
“Mùa gặt.”
“Cánh đồng đã gặt xong.”
“Gieo gió gặt bão.”
“Gật đầu chào .”
“Lão gật lia lịa.”
“Nghị gật.”
“Ngủ gật.”
“Dùng que gạt than.”
“Giơ tay gạt nước mắt.”
“Gạt tàn thuốc.”
“Đong gạt.”
“Gạt ý kiến đối lập.”
“Gạt bỏ thành kiến cá nhân.”
“Gạt người lấy của.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.