HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của mắng | Babel Free

Danh từ CEFR B2 Frequent
[maːŋ˧˦]

Định nghĩa

  1. Người Mảng, một dân tộc thiểu số ở bắc Việt Namnam Trung Quốc.
  2. Bè làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại.
  3. . Hoẵng.
  4. Lớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng.
  5. Vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa.
  6. Biến âm của mệnh.
  7. Thứ rắn to có hoa. ở đây là áo mãng tức áo chầu thêu con mãng.
  8. Mầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự non trẻ.
  9. Tiếng Mảng, ngôn ngữ của người Mảng.
  10. Bộ phận của một vật bị tách rời ra.
  11. quan hô hấp của một số động vật ở dưới nước như cá, cua, tôm, v. V.
  12. Dử che lòng đen, khi đau mắt.
  13. Đường dẫn nước lộ thiên.
  14. Cuộc sống của người ta.
  15. Phần ở cổ rắn có thể phình to ra được.
  16. Từng phần của một tập hợp tách ra.
  17. Đồ đựng thức ăn gia súc có hình lòng máng.
  18. Con người.
  19. Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi.
  20. Sự kết hợp các máy tính lại với nhau.
  21. Một tập hợp trang Web, thường chỉ nằm trong một tên miền hoặc tên miền phụ trên World Wide Web của Internet.
  22. Miếng ren che mặt.

Từ tương đương

العربية أنب زبر شطف قرع نحت وبخ
Български мъмря
Bosanski film gat internet ki mustra
Esperanto fliki riproĉi
Gàidhlig càin cronaich troid troid
Galego zurcir
Hrvatski film gat internet ki mustra
Magyar dorgál korhol stoppol szid
Bahasa Indonesia kijang rebung
ខ្មែរ ទំពាំង
Kurdî film Internet mang men nêt net ray web
Latina iurgo obiūrgō
ລາວ ຟານ
Lietuvių barti
Te Reo Māori whawhai
Bahasa Melayu kijang rebung
မြန်မာဘာသာ ချေး မျှစ်
Português broto de bambu cerzir ralhar remendar
Română certa mustră
Српски film gat internet ki mustra
Tagalog labong
Türkçe yamamak
Українська гримати
Tiếng Việt gắt hoẵng ki kình mang măng men nhiếc rầy

Ví dụ

“mang nòng nọc”

tadpole gills

“mạng đường sắt”

railway network

“mạng điện”

electrical distribution network

“mạng Wi-Fi”

Wi-Fi network

“Vào trong nhà, bà ta bỏ cái mạng.”

Upon entering the house, she took off her veil.

“lên mạng”

to go online

“Rớt mạng rồi.”

The Internet connection is currently disrupted.

“Tao còn một mạng.”

I have one life left.

“Xe chẹt chết hai mạng.”

The vehicle ran over two people, killing them.

“mảng kiến tạo”

tectonic plate

“Chẻ đôi cây cau, khoét ruột làm máng.”
“Bắc máng hứng nước mưa.”
“Đào máng dẫn nước vào đồng.”
“Máng lợn.”
“Cạn tàu ráo máng.”
“Phục mạng triều đình.”
“Phải nghĩa mà chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (Hoàng Đạo Thúy)”
“Mạng đường sắt.”
“Mạng điện.”
“Sữa pha chưa uống đã có màng.”
“Mắt kéo màng.”
“Măng non.”
“Xáo măng.”
“Tre già măng mọc (tục ngữ).”
“Rắn bạnh mang.”
“Bốn người đẩy mảng, dò từng bước (Nguyễn Công Hoan)”
“Tường nhà rơi ra từng mảng.”
“Chia nhau mỗi người nhận một mảng công tác.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem mắng được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free