Nghĩa của ngừng | Babel Free
Định nghĩa
(Danh từ)
Từ tương đương
Ví dụ
“Đang nói bỗng ngừng lại.”
“Rét quá, cây ngừng phát triển.”
“Ngừng tay.”
“Không ngừng nâng cao trình độ.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free