Meaning of thổi | Babel Free
/[tʰoj˧˩]/Định nghĩa
- Thoái.
- Sinh ra gió bằng hơi phát từ mồm.
- Ngừng hẳn lại, đình chỉ.
- Trả lại tiền thừa.
- Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm.
- Không quá thể, không có gì hơn nữa.
- Bị rữa nát, trở nên có mùi khó ngửi.
- Nói không khí chuyển động thành gió.
- Từ diễn ý thất vọng, có nghĩa "thế là hết".
- (Bom đạn) bị hỏng, không thể nổ được.
- Tâng bốc, nịnh nọt (thtục).
- Rồi sau, sau đó.
- Nấu gạo thành cơm hoặc xôi.
- Nói màu lan ra khi bị ẩm hay ướt.
- Làm cho chảy mềm các kim loại.
Ví dụ
“Mũi anh nhăn lại như ngửi thấy mùi xác thối.”
He wrinkled his nose as if he had smelled a rotting corpse.
“1955: Lu Xun (translated by Phan Khôi), "Làng quê" (Village Opera), Tuyển tập tiểu thuyết Lỗ Tấn (Selected Stories of Lu Hsun) Trồng trọt ra cái gì, gánh đi bán, đều phải nộp mấy lớp thuế, lỗ vốn ; không đem đi bán, lại mục thối ra... No matter what you plant or shoot, you still have to pay several levels of taxes, incurring losses, but don't take the goods to market and they'll rot.”
“1983: Nguyễn Phan Hách, Tan Mây: tiểu thuyết, Tác Phẩm Mới, p. 43 //books.google.com/books?id=puZcAAAAIAAJ Nhưng mà hôm nay không bán, để phiên chợ sau thì chuối thối hết. But if you don't sell it today and keep it for the next market day, then the bananas will all rot.”
“Trứng thối.”
The eggs are rotting / have rotten.
“Cây cối ngập nước thối hết.”
The vegetation became submerged in water and completely rotted.
“1998: 40 Truyện Trạng Quỳnh [40 Tales About Trạng Quỳnh], Nguyễn Đức Hiền ed. (translated by Nguyễn Đình Phương into English), Văn Nghệ Publishing House, p. 108 //books.google.com/books?id=WYlkAAAAMAAJ Nhưng văn tôi dở, thối om không ngủi nổi, xin các quan đừng xem! But my words fail me, it stinks so much I can't stand it, please don't look!”
“Sáng hôm sau họ quay lại tìm vết chân của quân địch, nhưng... ngoài quả lựu đạn thối không nổ, mặt cát vẫn phẳng lỳ chẳng hề có vết chân nào.”
The next morning they returned to look for signs of enemy soldiers, but... apart from unexploded dud grenades, the sand was even with hardly a footprint.
“1954: Hồ Biểu Chánh, "Một cõi xưng hùng", Đỗ nương nương báo oán Tôi nói thiệt cho ông biết, tôi tính thối về Ba Giồng mà tổ-chúc căn-cứ đây là có ý đào huyệt sẵn để chôn binh tướng Tây-Sơn. I told him the truth, I thought of retreating to Ba Giồng but the base here intended to dig graves to bury the army and general of Tây Sơn.”
“lúc tiến lúc thối”
at times advancing, at times retreating
“1926: Exodus 21:2 (translated by Phan Khôi) Nếu ngươi mua một người đầy tớ Hê-bơ-rơ, nó sẽ hầu việc cho sáu năm; nhưng qua năm thứ bảy nó sẽ được thả ra, không phải thối tiền. If you purchase a Hebrew servant, he is to serve you for six years, but in the seventh year he is to be released without needing to repay him.”
“1929: Hồ Biểu Chánh, "Nhà giàu hại nhà nghèo", Khóc thầm Mà hồi nãy dượng Hai biểu tôi đem thối đủ ba chục đồng bạc lại. But just now Uncle Hai told me to pay you back the full thirty piastres.”
“thối tiền cho khách”
to repay the customer
“Không có tiền lẻ để thối lại.”
(I) don't have change to give back.
“Thấy tôi không muốn nói, bà ta cũng thôi không hỏi.”
Seeing that I didn't want to tell, she also stopped asking.
“Đừng giặt áo đỏ cùng áo trắng kẻo bị thôi màu.”
Don't wash red shirts with white ones or they will get stained.
“thoi một quả đấm vào mặt”
to land a punch in the face
“bị đâm thòi ruột”
to be stabbed with the intestines protruding
“Thổi cho bếp cháy to.”
“Thổi cái bong bóng lợn.3..”
“Sinh ra âm thanh bằng hơi mồm thổi vào một số nhạc cụ.”
“Thổi sáo.”
“Bão thổi đổ nhà.”
“Bồi bút thổi quan thầy.”
“Thổi vàng.”
“Thôi việc.”
“Nghịch dại, bảo mãi không thôi.”
“Hai người thôi cũng đủ.”
“Chỉ cần sức học lớp năm thôi.”
“Mới đến hôm qua thôi.”
“Thôi còn chi nữa mà mong (Truyện Kiều)”
“Cơm no thì nước, nước thôi lại trầu. (ca dao)”
“Cái khăn thôi đen cả chậu nước.”
“Lúc tiến lúc thối.”
“Thối chí.”
“Thối lui.”
“Thối tiền cho khách.”
“Đạn thối.”
“Bom thối.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.