HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chùa chiền | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕuə˨˩ t͡ɕiən˨˩]/

Định nghĩa

Chỉ chung các loại chùa, am, nơi thờ phượng của đạo Phật.

Ví dụ

“Chùa chiền dựng lên, làng lớn có đến hơn mười nơi, làng nhỏ cũng chừng năm, sáu. Bao ngoài bằng rào lũy, tô trong bằng vàng son, phàm người đau ốm, chỉ tin theo ở sự hư vô; gặp các tuần tiết thì đàn tràng cúng vái rất là rộn rịp. Thần, phật xem chừng cũng ứng giáng, nên cầu gì được nấy, linh ứng lạ thường.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chùa chiền used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course