Meaning of chúa hề | Babel Free
/[t͡ɕuə˧˦ he˨˩]/Định nghĩa
Chỉ những người hài hước, có khả năng gây cười, luôn tạo ra các trò đùa; hoặc dùng mỉa mai những người tưởng mình hài hước.
Internet, neologism, slang
Ví dụ
“Các ông các bà chúa hề ơi, sao lại buồn cười thế!”
Hey you clowns, why is it so funny!
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.