Meaning of chữa lành | Babel Free
/ʨɨʔɨə˧˥ la̤jŋ˨˩/Định nghĩa
Sự xoa dịu, chuyển hóa cảm xúc, suy nghĩ tiêu cực hoặc cảm giác bị tổn thương để trở về trạng thái an lành nhằm sống ý nghĩa và lạc quan hơn.
Ví dụ
“Viết chữa lành.”
“Chị ấy đang một mình đi du lịch để tự chữa lành.”
“Quá trình tự chữa lành bản thân chưa bao giờ là dễ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.