HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of suy | Babel Free

Verb CEFR A2 Common
/[swi˧˧]/

Định nghĩa

  1. . Nghĩ. Con người vụng suy.
  2. Vận dụng trí tuệ để từ cái đã biết đi đến cái chưa biết hoặc đoán cái chưa xảy ra. Từ đó suy ra. Suy đến cùng. Suy bụng ta ra bụng người (tng. ).
  3. Ở trạng thái đang ngày một sút kém đi; trái với thịnh. Vận suy. Cơ nghiệp đã đến lúc suy.
  4. Ở trạng thái đang ngày một yếu đi, thực hiện chức năng ngày một kém. Thận suy. Suy tim. Suy dinh dưỡng*.

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See suy used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course