Nghĩa của suy cử | Babel Free
swi˧˧ kɨ̰˧˩˧Định nghĩa
Tôn và bầu ra.
Ví dụ
“Nông dân suy cử.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free