Meaning of của ăn của để | Babel Free
/kwa̰ː˧˩˧ an˧˧ kwa̰ː˧˩˧ ɗḛ˧˩˧/Định nghĩa
Của cải đủ tiêu dùng và còn có dư dật.
Ví dụ
“nhà cũng có của ăn của để”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.