sắp
Định nghĩa
Từ tương đương
35 more languages
Българскиангажимент
Catalàreserva
Češtinarezervace
Cymraegâr
Danskvære ved at
Ελληνικάκράτηση
Esperantobaldaŭ
Galegopara
Հայերենպատրաստվել
ភាសាខ្មែរស្ទើរតែ
Latviešutuvu
Македонскирезервација
Slovenčinarezervácia
Українськабронювання
Ví dụ
“Đường trong chợ vốn không rộng, lại thêm người đi tấp nập, lề đường lại bày đầy các sạp các gánh hàng rong, làm sao cưỡi ngựa đi được?”
The roads in the market were not wide to start with, and there were people crowding and the sides of the roads were full with stalls and shoulder pole loads with wares; how could one ride a horse there?
“Làm nến bằng sáp.”
“Đi ra đường soi gương đánh sáp. (ca dao)”
“Ngồi trong sạp cho đỡ gió.”
“Gieo mình xuống sập còn lo nỗi gì (Hát xẩm)”
“Cái sập đá hoa bỏ vắng chẳng ai ngồi. (ca dao)”
“Sắp trẻ.”
“Sắp lâu la.”
“Sắp côn đồ.”
“Ăn từng sắp.”
“Đánh một sắp.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free