Meaning of soi | Babel Free
/[sɔj˧˧]/Định nghĩa
- Chuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc mạnh.
- Rọi ánh sáng vào.
- Có hiện tượng chất hơi chuyển động bên trong nghe thành tiếng, do đói hoặc rối loạn tiêu hoá.
- Nhìn vào gương để ngắm nghía.
- Chuyển trạng thái đột ngột, trở thành có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ, tựa như có cái gì đang bừng lên, đang nổi lên.
- Nhìn cho rõ hơn bằng dụng cụ quang học.
- Thắp đuốc để bắt cá.
Ví dụ
“soi gương”
to look at oneself in the mirror
“Soi đèn pin ra sân.”
“Cô thương nhớ ai ngơ ngẩn đầu cầu, lược thưa biếng chải, gương tàu biếng soi. (ca dao)”
“Soi kính hiển vi.”
“Bọn trai ồn ào đi soi cá về (Nguyên Hồng)”
“Nước sôi ở 100°C.”
“Uống nước đun sôi.”
“Ăn vào sôi bụng.”
“Không khí hội nghị sôi hẳn lên.”
“Giận sôi lên.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.