HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của đắt | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[ʔɗət̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển.
  2. Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được.
  3. Vùng mặt đất có thể trồng trọt được.
  4. Địa phương; Miền.
  5. Môi trường hoạt động.
  6. Nơi có long mạch, theo mê tín.
  7. Ghét.
  8. Đất đèn nói tắt.

Từ tương đương

العربية حجز
Български ангажимент
Bosanski plaće plače put put put букинг
Català reserva
Čeština rezervace
Ελληνικά κράτηση
Gaeilge áirithint
Hrvatski plaće plače put put put букинг
日本語 予約
한국어 예약
Kurdî land pût rezervasyon sap şet şet
Македонски резервација
Nederlands boeken boeking reservatie reservering
Português anotar reserva
Slovenčina rezervácia
Српски plaće plače put put put букинг
ไทย การจอง
Türkçe rezervasyon
Українська бронювання
Tiếng Việt giữ chỗ sắp thuê tổ chức

Ví dụ

“Ôi đất Việt yêu dấu ngàn năm!”

O, beloved [many-]thousand-year-old Viet land!

“Jerome Small (17 February 2024), “Razing and erasing Gaza”, in Red Flag; Vietnamese translation from “Gaza đang bị san bằng và xóa sổ”, in VNYoungMarxist, 1 March 2024 Rất nhiều thứ đòi hỏi để đuổi cả một dân tộc ra khỏi vùng đất của họ – biến nó thành một thứ gì đó giống với huyền thoại của chủ nghĩa Phục quốc Do Thái về Palestine – ‘một vùng đất không có dân tộc [cho] một dân tộc không có đất’. Rõ ràng nhất là đòi hỏi phải giết hại và khủng bố người dân Palestine trên quy mô khổng lồ. To drive a whole people out of their land — to turn it into something akin to the Zionist myth of Palestine, supposedly ‘a land without a people for a people without a land’ — requires many things. Most obviously, it requires the killing and terrorising of Palestinian people on a colossal scale.”
“hết/quá đát”

expired; gone off

“Gần đất xa trời. (tục ngữ)”
“Hòn đất.”
“Cuốc đất.”
“Pho tượng bằng đất”
“Không một tấc đất cắm giùi. (tục ngữ).”
“Đất rắn trồng cây khẳng khiu. (tục ngữ)”
“Đất cam thảo, dân lão thần. (tục ngữ).”
“Chị ấy quê ở đất quan họ”
“Không có đất dụng võ.”
“Sinh ra và lớn lên ở một đất cách mạng”
“Gia đình ấy được đất.”
“Tắm kì ra đất.”
“Đèn hết đất rồi, thắp sao được.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem đắt được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free