Meaning of đắt | Babel Free
/[ʔɗət̚˧˦]/Định nghĩa
- Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển.
- Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được.
- Vùng mặt đất có thể trồng trọt được.
- Địa phương; Miền.
- Môi trường hoạt động.
- Nơi có long mạch, theo mê tín.
- Ghét.
- Đất đèn nói tắt.
Ví dụ
“Ôi đất Việt yêu dấu ngàn năm!”
O, beloved [many-]thousand-year-old Viet land!
“Jerome Small (17 February 2024), “Razing and erasing Gaza”, in Red Flag; Vietnamese translation from “Gaza đang bị san bằng và xóa sổ”, in VNYoungMarxist, 1 March 2024 Rất nhiều thứ đòi hỏi để đuổi cả một dân tộc ra khỏi vùng đất của họ – biến nó thành một thứ gì đó giống với huyền thoại của chủ nghĩa Phục quốc Do Thái về Palestine – ‘một vùng đất không có dân tộc [cho] một dân tộc không có đất’. Rõ ràng nhất là đòi hỏi phải giết hại và khủng bố người dân Palestine trên quy mô khổng lồ. To drive a whole people out of their land — to turn it into something akin to the Zionist myth of Palestine, supposedly ‘a land without a people for a people without a land’ — requires many things. Most obviously, it requires the killing and terrorising of Palestinian people on a colossal scale.”
“hết/quá đát”
expired; gone off
“Gần đất xa trời. (tục ngữ)”
“Hòn đất.”
“Cuốc đất.”
“Pho tượng bằng đất”
“Không một tấc đất cắm giùi. (tục ngữ).”
“Đất rắn trồng cây khẳng khiu. (tục ngữ)”
“Đất cam thảo, dân lão thần. (tục ngữ).”
“Chị ấy quê ở đất quan họ”
“Không có đất dụng võ.”
“Sinh ra và lớn lên ở một đất cách mạng”
“Gia đình ấy được đất.”
“Tắm kì ra đất.”
“Đèn hết đất rồi, thắp sao được.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.