Nghĩa của sắp | Babel Free
[sap̚˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Български
ангажимент
Català
reserva
Čeština
rezervace
Cymraeg
âr
Dansk
være ved at
Ελληνικά
κράτηση
Esperanto
baldaŭ
Galego
para
Հայերեն
պատրաստվել
ខ្មែរ
ស្ទើរតែ
Latviešu
tuvu
Македонски
резервација
Slovenčina
rezervácia
Українська
бронювання
Ví dụ
“Đường trong chợ vốn không rộng, lại thêm người đi tấp nập, lề đường lại bày đầy các sạp các gánh hàng rong, làm sao cưỡi ngựa đi được?”
The roads in the market were not wide to start with, and there were people crowding and the sides of the roads were full with stalls and shoulder pole loads with wares; how could one ride a horse there?
“Làm nến bằng sáp.”
“Đi ra đường soi gương đánh sáp. (ca dao)”
“Ngồi trong sạp cho đỡ gió.”
“Gieo mình xuống sập còn lo nỗi gì (Hát xẩm)”
“Cái sập đá hoa bỏ vắng chẳng ai ngồi. (ca dao)”
“Sắp trẻ.”
“Sắp lâu la.”
“Sắp côn đồ.”
“Ăn từng sắp.”
“Đánh một sắp.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free