rong
Định nghĩa
- Động vật tưởng tượng theo truyền thuyết, mình dài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là cao quý nhất trong loài vật.
- Lõi của cây.
- Loài thực vật bậc thấp sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại.
- (Bắc Trung Bộ) Ruộng.
- . Từ dùng để chỉ cơ thể hoặc đồ dùng của vua thời phong kiến.
Từ tương đương
26 more languages
Българскиширок
Bosanskiширок
Catalàespaiós
Češtinaprostorný
Esperantovasta
Hrvatskiширок
Magyartágas
Bahasa IndonesiaLiong
Italianospazioso
Nederlandsruimtelijk
Românăspațios
Русскийбаранказерокита́йский драко́нналлнуллнульобширныйпросторныйпусто́е значе́ниепусто́е по́лепусто́й указа́тель
Српскиширок
Svenskarymlig
Українськапросторий
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free