HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of rong | Babel Free

Noun CEFR B2 Frequent
/[zawŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

  1. Động vật tưởng tượng theo truyền thuyết, mình dài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là cao quý nhất trong loài vật.
  2. Lõi của cây.
  3. Loài thực vật bậc thấp sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại.
  4. (Bắc Trung Bộ) Ruộng.
  5. . Từ dùng để chỉ cơ thể hoặc đồ dùng của vua thời phong kiến.

Từ tương đương

Ví dụ

“Thu hoạch rong biển.”
“Mình rồng.”
“Mặt rồng.”
“Ngai rồng.”
“Sân rồng.”
“Đi làm rọng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See rong used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course