Nghĩa của rực | Babel Free
[zɨk̚˧˨ʔ]Định nghĩa
- Như nhức
- Chín tơi ra, nhừ ra.
- . Rũ.
Ví dụ
“Rức đầu.”
“Thịt kho rục.”
“(Quả) chín rục.”
“Tù rục xương.”
“Chết rục.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free